平均
píngjūn HSK4
Nghĩa
trung bình, bình quân; đều nhau
形
“我每天平均要走一万步。”
Wǒ měi tiān píngjūn yào zǒu yí wàn bù.Trung bình mỗi ngày tôi đi bộ một vạn bước.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我每天平均要走一万步。”
Wǒ měi tiān píngjūn yào zǒu yí wàn bù.Trung bình mỗi ngày tôi đi bộ một vạn bước.
Đang tải...