Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

体现

tǐxiàn HSK3

Nghĩa

thể hiện, biểu hiện, phản ánh (bản chất, tinh thần qua sự vật cụ thể) 动

“这部电影体现了普通人的生活。”
Zhè bù diànyǐng tǐxiàn le pǔtōng rén de shēnghuó.
Bộ phim này thể hiện cuộc sống của những người bình thường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...