体现
tǐxiàn HSK3
Nghĩa
thể hiện, biểu hiện, phản ánh (bản chất, tinh thần qua sự vật cụ thể)
动
“这部电影体现了普通人的生活。”
Zhè bù diànyǐng tǐxiàn le pǔtōng rén de shēnghuó.Bộ phim này thể hiện cuộc sống của những người bình thường.