破产
pòchǎn HSK4
Nghĩa
phá sản; (kế hoạch) thất bại, đổ bể
动
“由于经营不善,那家公司去年破产了。”
Yóuyú jīngyíng bùshàn, nà jiā gōngsī qùnián pòchǎn le.Do kinh doanh yếu kém, công ty đó đã phá sản năm ngoái.