Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

破产

pòchǎn HSK4

Nghĩa

phá sản; (kế hoạch) thất bại, đổ bể 动

“由于经营不善,那家公司去年破产了。”
Yóuyú jīngyíng bùshàn, nà jiā gōngsī qùnián pòchǎn le.
Do kinh doanh yếu kém, công ty đó đã phá sản năm ngoái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...