Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

棉花

miánhua HSK5

Nghĩa

bông (cây bông, sợi bông) 名

“这条被子是用棉花做的,盖着很暖和。”
Zhè tiáo bèizi shì yòng miánhua zuò de, gài zhe hěn nuǎnhuo.
Chiếc chăn này làm bằng bông, đắp rất ấm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...