促使
cùshǐ HSK4
Nghĩa
thúc đẩy, khiến cho, làm cho (ai đó làm việc gì)
动
“那次失败促使他重新考虑自己的计划。”
Nà cì shībài cùshǐ tā chóngxīn kǎolǜ zìjǐ de jìhuà.Lần thất bại đó khiến anh ấy phải cân nhắc lại kế hoạch của mình.