Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

促使

cùshǐ HSK4

Nghĩa

thúc đẩy, khiến cho, làm cho (ai đó làm việc gì) 动

“那次失败促使他重新考虑自己的计划。”
Nà cì shībài cùshǐ tā chóngxīn kǎolǜ zìjǐ de jìhuà.
Lần thất bại đó khiến anh ấy phải cân nhắc lại kế hoạch của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...