Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

幸亏

xìngkuī HSK5

Nghĩa

may mà, may nhờ (đặt trước mệnh đề nêu điều kiện may mắn, vế sau thường có 不然/否则) 副

“幸亏你提醒我,不然我就把护照忘在家里了。”
Xìngkuī nǐ tíxǐng wǒ, bùrán wǒ jiù bǎ hùzhào wàng zài jiā lǐ le.
May mà cậu nhắc tớ, không thì tớ đã bỏ quên hộ chiếu ở nhà rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...