姥姥
lǎolao HSK5
Nghĩa
bà ngoại (khẩu ngữ)
名
“小时候我常常住在姥姥家。”
Xiǎoshíhou wǒ chángcháng zhù zài lǎolao jiā.Hồi nhỏ tôi hay ở nhà bà ngoại.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“小时候我常常住在姥姥家。”
Xiǎoshíhou wǒ chángcháng zhù zài lǎolao jiā.Hồi nhỏ tôi hay ở nhà bà ngoại.
Đang tải...