Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

浅

qiǎn HSK4

Nghĩa

nông, cạn (trái với sâu); nhạt (màu); nông cạn, dễ hiểu 形

“这条河的水很浅,孩子们可以在这儿玩。”
Zhè tiáo hé de shuǐ hěn qiǎn, háizimen kěyǐ zài zhèr wán.
Nước con sông này rất nông, bọn trẻ có thể chơi ở đây.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...