浅
qiǎn HSK4
Nghĩa
nông, cạn (trái với sâu); nhạt (màu); nông cạn, dễ hiểu
形
“这条河的水很浅,孩子们可以在这儿玩。”
Zhè tiáo hé de shuǐ hěn qiǎn, háizimen kěyǐ zài zhèr wán.Nước con sông này rất nông, bọn trẻ có thể chơi ở đây.