Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

土豆

tǔdòu HSK5

Nghĩa

khoai tây 名

“妈妈今天做了一道土豆炖牛肉,特别香。”
Māma jīntiān zuò le yí dào tǔdòu dùn niúròu, tèbié xiāng.
Hôm nay mẹ nấu món bò hầm khoai tây, thơm ơi là thơm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...