Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

钓

diào HSK5

Nghĩa

câu (cá), câu bằng cần câu và mồi 动

“周末他常常一个人去河边钓鱼。”
Zhōumò tā chángcháng yí ge rén qù hébiān diào yú.
Cuối tuần anh ấy hay một mình ra bờ sông câu cá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...