迫切
pòqiè HSK4
Nghĩa
cấp bách, bức thiết, khẩn thiết
形
“找到工作是他现在最迫切的愿望。”
Zhǎodào gōngzuò shì tā xiànzài zuì pòqiè de yuànwàng.Tìm được việc làm là mong muốn bức thiết nhất của anh ấy lúc này.