Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

迫切

pòqiè HSK4

Nghĩa

cấp bách, bức thiết, khẩn thiết 形

“找到工作是他现在最迫切的愿望。”
Zhǎodào gōngzuò shì tā xiànzài zuì pòqiè de yuànwàng.
Tìm được việc làm là mong muốn bức thiết nhất của anh ấy lúc này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...