Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

海鲜

hǎixiān HSK4

Nghĩa

hải sản, đồ biển 名

“这家餐厅的海鲜特别新鲜,价格也不贵。”
Zhè jiā cāntīng de hǎixiān tèbié xīnxiān, jiàgé yě bú guì.
Hải sản ở nhà hàng này cực kỳ tươi mà giá cũng không đắt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...