Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

桔子

júzi HSK5

Nghĩa

quả quýt (cũng viết là 橘子) 名

“这些桔子又甜又便宜,多买几斤吧。”
Zhèxiē júzi yòu tián yòu piányi, duō mǎi jǐ jīn ba.
Mấy quả quýt này vừa ngọt vừa rẻ, mua thêm vài cân đi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...