Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

苗条

miáotiao HSK5

Nghĩa

thon thả, mảnh mai (nói về dáng người phụ nữ) 形

“她每天坚持运动,身材一直很苗条。”
Tā měitiān jiānchí yùndòng, shēncái yìzhí hěn miáotiao.
Cô ấy ngày nào cũng chăm tập thể dục nên dáng người lúc nào cũng thon thả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...