Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

说不定

shuōbudìng HSK4

Nghĩa

biết đâu, có lẽ, không chừng (biểu thị phỏng đoán, khả năng xảy ra) 副

“你现在给他打电话,说不定他还没睡。”
Nǐ xiànzài gěi tā dǎ diànhuà, shuōbudìng tā hái méi shuì.
Giờ bạn gọi cho anh ấy đi, biết đâu anh ấy vẫn chưa ngủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...