Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

点头

diǎntóu HSK2

Nghĩa

gật đầu (đồng ý, chào hỏi) 动

“听完我的建议,他点了点头表示同意。”
Tīng wán wǒ de jiànyì, tā diǎn le diǎn tóu biǎoshì tóngyì.
Nghe xong đề nghị của tôi, anh ấy gật đầu tỏ ý đồng ý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...