点头
diǎntóu HSK2
Nghĩa
gật đầu (đồng ý, chào hỏi)
动
“听完我的建议,他点了点头表示同意。”
Tīng wán wǒ de jiànyì, tā diǎn le diǎn tóu biǎoshì tóngyì.Nghe xong đề nghị của tôi, anh ấy gật đầu tỏ ý đồng ý.