怪不得
guàibude HSK5
Nghĩa
thảo nào, hèn chi (dùng khi đã hiểu ra nguyên nhân)
副
“他昨天没睡好,怪不得今天没精神。”
Tā zuótiān méi shuì hǎo, guàibude jīntiān méi jīngshen.Hôm qua anh ấy ngủ không ngon, thảo nào hôm nay uể oải thế.