Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

怪不得

guàibude HSK5

Nghĩa

thảo nào, hèn chi (dùng khi đã hiểu ra nguyên nhân) 副

“他昨天没睡好,怪不得今天没精神。”
Tā zuótiān méi shuì hǎo, guàibude jīntiān méi jīngshen.
Hôm qua anh ấy ngủ không ngon, thảo nào hôm nay uể oải thế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...