Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

爱护

àihù HSK4

Nghĩa

yêu quý và giữ gìn, bảo vệ, chăm sóc 动

“我们应该爱护环境,不要随便扔垃圾。”
Wǒmen yīnggāi àihù huánjìng, búyào suíbiàn rēng lājī.
Chúng ta nên giữ gìn môi trường, đừng vứt rác bừa bãi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...