Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

连续剧

liánxùjù HSK3

Nghĩa

phim truyền hình dài tập, phim bộ 名

“妈妈每天晚上都要看一集连续剧。”
Māma měitiān wǎnshang dōu yào kàn yì jí liánxùjù.
Tối nào mẹ tôi cũng phải xem một tập phim bộ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...