Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

胡须

húxū HSK5

Nghĩa

râu, râu quai nón 名

“他留了一把胡须,看上去比实际年龄大得多。”
Tā liúle yì bǎ húxū, kàn shàngqu bǐ shíjì niánlíng dà de duō.
Ông ấy để một bộ râu, trông già hơn tuổi thật rất nhiều.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...