胡须
húxū HSK5
Nghĩa
râu, râu quai nón
名
“他留了一把胡须,看上去比实际年龄大得多。”
Tā liúle yì bǎ húxū, kàn shàngqu bǐ shíjì niánlíng dà de duō.Ông ấy để một bộ râu, trông già hơn tuổi thật rất nhiều.