从而
cóng'ér HSK5
Nghĩa
từ đó, do đó, nhờ vậy mà (nối vế sau chỉ kết quả do vế trước tạo ra)
连
“他每天坚持锻炼,从而身体越来越好。”
Tā měitiān jiānchí duànliàn, cóng'ér shēntǐ yuè lái yuè hǎo.Anh ấy kiên trì tập thể dục mỗi ngày, nhờ vậy mà sức khỏe ngày càng tốt.