Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

统治

tǒngzhì HSK5

Nghĩa

thống trị, cai trị; sự thống trị 动

“这个地区曾经被外国统治过一百多年。”
Zhège dìqū céngjīng bèi wàiguó tǒngzhìguò yìbǎi duō nián.
Vùng này từng bị nước ngoài cai trị hơn một trăm năm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...