完善
wánshàn HSK3
Nghĩa
làm cho hoàn thiện, hoàn thiện thêm; (tính từ) hoàn chỉnh, đầy đủ
动
“公司正在不断完善售后服务制度。”
Gōngsī zhèngzài búduàn wánshàn shòuhòu fúwù zhìdù.Công ty đang không ngừng hoàn thiện chế độ dịch vụ hậu mãi.