Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

完善

wánshàn HSK3

Nghĩa

làm cho hoàn thiện, hoàn thiện thêm; (tính từ) hoàn chỉnh, đầy đủ 动

“公司正在不断完善售后服务制度。”
Gōngsī zhèngzài búduàn wánshàn shòuhòu fúwù zhìdù.
Công ty đang không ngừng hoàn thiện chế độ dịch vụ hậu mãi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...