Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

用途

yòngtú HSK4

Nghĩa

công dụng, mục đích sử dụng 名

“这种材料的用途很广,建筑和家具都能用。”
Zhè zhǒng cáiliào de yòngtú hěn guǎng, jiànzhù hé jiājù dōu néng yòng.
Loại vật liệu này có công dụng rất rộng, xây dựng hay làm đồ nội thất đều dùng được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...