Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

光盘

guāngpán HSK4

Nghĩa

đĩa quang, đĩa CD/DVD 名

“这些老照片我都存在光盘里了。”
Zhèxiē lǎo zhàopiàn wǒ dōu cún zài guāngpán lǐ le.
Những tấm ảnh cũ này tôi đều lưu vào đĩa CD rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...