Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

辅导

fǔdǎo HSK5

Nghĩa

phụ đạo, kèm cặp, hướng dẫn (học tập) 动

“每天晚上妈妈都辅导弟弟做作业。”
Měi tiān wǎnshang māma dōu fǔdǎo dìdi zuò zuòyè.
Tối nào mẹ cũng kèm em trai làm bài tập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...