寺庙
sìmiào HSK5
Nghĩa
chùa, đền, miếu
名
“山上有一座历史很久的寺庙。”
Shān shàng yǒu yí zuò lìshǐ hěn jiǔ de sìmiào.Trên núi có một ngôi chùa rất lâu đời.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“山上有一座历史很久的寺庙。”
Shān shàng yǒu yí zuò lìshǐ hěn jiǔ de sìmiào.Trên núi có một ngôi chùa rất lâu đời.
Đang tải...