Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

汇率

huìlǜ HSK4

Nghĩa

tỷ giá hối đoái 名

“最近汇率变化很大,换钱之前最好先查一下。”
Zuìjìn huìlǜ biànhuà hěn dà, huàn qián zhīqián zuìhǎo xiān chá yíxià.
Gần đây tỷ giá biến động mạnh, trước khi đổi tiền tốt nhất nên tra trước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...