Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

标点

biāodiǎn HSK5

Nghĩa

dấu câu; (động) chấm câu, đánh dấu câu 名

“写作文的时候要注意标点用得对不对。”
Xiě zuòwén de shíhou yào zhùyì biāodiǎn yòng de duì bu duì.
Khi viết văn phải chú ý xem dấu câu dùng có đúng hay không.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...