Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

综合

zōnghé HSK4

Nghĩa

tổng hợp, tổng kết lại; (tính) mang tính tổng hợp, toàn diện 动

“综合大家的意见,我们决定推迟出发。”
Zōnghé dàjiā de yìjiàn, wǒmen juédìng tuīchí chūfā.
Tổng hợp ý kiến của mọi người, chúng tôi quyết định hoãn khởi hành.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...