综合
zōnghé HSK4
Nghĩa
tổng hợp, tổng kết lại; (tính) mang tính tổng hợp, toàn diện
动
“综合大家的意见,我们决定推迟出发。”
Zōnghé dàjiā de yìjiàn, wǒmen juédìng tuīchí chūfā.Tổng hợp ý kiến của mọi người, chúng tôi quyết định hoãn khởi hành.