Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

闯

chuǎng HSK5

Nghĩa

xông vào, lao tới; bươn chải, lăn lộn (kiếm sống); gây (họa) 动

“他没敲门就闯进了办公室。”
Tā méi qiāo mén jiù chuǎng jìnle bàngōngshì.
Anh ta không gõ cửa mà xông thẳng vào văn phòng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...