闯
chuǎng HSK5
Nghĩa
xông vào, lao tới; bươn chải, lăn lộn (kiếm sống); gây (họa)
动
“他没敲门就闯进了办公室。”
Tā méi qiāo mén jiù chuǎng jìnle bàngōngshì.Anh ta không gõ cửa mà xông thẳng vào văn phòng.