Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

拦

lán HSK5

Nghĩa

chặn, ngăn lại, cản đường; vẫy (xe) chặn lại 动

“他想冲出去,被同事一把拦住了。”
Tā xiǎng chōng chūqu, bèi tóngshì yì bǎ lán zhù le.
Anh ấy định lao ra ngoài thì bị đồng nghiệp chặn lại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...