拦
lán HSK5
Nghĩa
chặn, ngăn lại, cản đường; vẫy (xe) chặn lại
动
“他想冲出去,被同事一把拦住了。”
Tā xiǎng chōng chūqu, bèi tóngshì yì bǎ lán zhù le.Anh ấy định lao ra ngoài thì bị đồng nghiệp chặn lại.