洒
sǎ HSK5
Nghĩa
vẩy, rưới, tưới; làm đổ, làm sánh ra
动
“他不小心把咖啡洒在了桌子上。”
Tā bù xiǎoxīn bǎ kāfēi sǎ zài le zhuōzi shang.Anh ấy lỡ tay làm đổ cà phê ra bàn.