Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

洒

sǎ HSK5

Nghĩa

vẩy, rưới, tưới; làm đổ, làm sánh ra 动

“他不小心把咖啡洒在了桌子上。”
Tā bù xiǎoxīn bǎ kāfēi sǎ zài le zhuōzi shang.
Anh ấy lỡ tay làm đổ cà phê ra bàn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...