佩服
pèifú HSK5
Nghĩa
khâm phục, kính phục
动
“我特别佩服他坚持锻炼的毅力。”
Wǒ tèbié pèifú tā jiānchí duànliàn de yìlì.Tôi rất khâm phục nghị lực kiên trì rèn luyện của anh ấy.