Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

未必

wèibì HSK4

Nghĩa

chưa chắc, không nhất định (phủ định nhẹ điều người ta cho là hiển nhiên) 副

“价格贵的东西未必就是最好的。”
Jiàgé guì de dōngxi wèibì jiù shì zuì hǎo de.
Đồ đắt tiền chưa chắc đã là đồ tốt nhất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...