未必
wèibì HSK4
Nghĩa
chưa chắc, không nhất định (phủ định nhẹ điều người ta cho là hiển nhiên)
副
“价格贵的东西未必就是最好的。”
Jiàgé guì de dōngxi wèibì jiù shì zuì hǎo de.Đồ đắt tiền chưa chắc đã là đồ tốt nhất.