零件
língjiàn HSK5
Nghĩa
linh kiện, phụ tùng, chi tiết máy
名
“这台机器坏了,得换一个零件。”
Zhè tái jīqì huài le, děi huàn yí ge língjiàn.Cái máy này hỏng rồi, phải thay một linh kiện.