Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

零件

língjiàn HSK5

Nghĩa

linh kiện, phụ tùng, chi tiết máy 名

“这台机器坏了,得换一个零件。”
Zhè tái jīqì huài le, děi huàn yí ge língjiàn.
Cái máy này hỏng rồi, phải thay một linh kiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...