Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

肥皂

féizào HSK5

Nghĩa

xà phòng, xà bông 名

“饭前一定要用肥皂把手洗干净。”
Fàn qián yídìng yào yòng féizào bǎ shǒu xǐ gānjìng.
Trước khi ăn nhất định phải rửa tay sạch bằng xà phòng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...