劳驾
láojià HSK5
Nghĩa
làm phiền, làm ơn (dùng mở đầu khi nhờ vả hoặc xin đường: “làm ơn cho hỏi”, “xin lỗi cho tôi qua”)
动
“劳驾,请问去火车站怎么走?”
Láojià, qǐngwèn qù huǒchēzhàn zěnme zǒu?Làm ơn cho hỏi, đến ga tàu đi đường nào ạ?