Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

劳驾

láojià HSK5

Nghĩa

làm phiền, làm ơn (dùng mở đầu khi nhờ vả hoặc xin đường: “làm ơn cho hỏi”, “xin lỗi cho tôi qua”) 动

“劳驾,请问去火车站怎么走?”
Láojià, qǐngwèn qù huǒchēzhàn zěnme zǒu?
Làm ơn cho hỏi, đến ga tàu đi đường nào ạ?

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...