Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

老实

lǎoshi HSK4

Nghĩa

thật thà, trung thực; ngoan ngoãn, hiền lành; (đôi khi) khờ khạo, cả tin 形

“他是个老实人,从来不骗人。”
Tā shì ge lǎoshi rén, cónglái bú piàn rén.
Anh ấy là người thật thà, chưa bao giờ lừa ai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...