老实
lǎoshi HSK4
Nghĩa
thật thà, trung thực; ngoan ngoãn, hiền lành; (đôi khi) khờ khạo, cả tin
形
“他是个老实人,从来不骗人。”
Tā shì ge lǎoshi rén, cónglái bú piàn rén.Anh ấy là người thật thà, chưa bao giờ lừa ai.