Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

重量

zhòngliàng HSK4

Nghĩa

trọng lượng, cân nặng 名

“这个行李箱的重量超过了航空公司的规定。”
Zhège xínglixiāng de zhòngliàng chāoguò le hángkōng gōngsī de guīdìng.
Trọng lượng của chiếc vali này vượt quá quy định của hãng hàng không.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...