Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

等候

děnghòu HSK5

Nghĩa

chờ, đợi (sắc thái trang trọng hơn 等) 动

“请在门外等候,医生马上就来。”
Qǐng zài mén wài děnghòu, yīshēng mǎshàng jiù lái.
Xin vui lòng đợi ở ngoài cửa, bác sĩ sẽ đến ngay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...