等候
děnghòu HSK5
Nghĩa
chờ, đợi (sắc thái trang trọng hơn 等)
动
“请在门外等候,医生马上就来。”
Qǐng zài mén wài děnghòu, yīshēng mǎshàng jiù lái.Xin vui lòng đợi ở ngoài cửa, bác sĩ sẽ đến ngay.