Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

妨碍

fáng'ài HSK5

Nghĩa

cản trở, gây trở ngại, làm vướng 动

“请把车停好,不要妨碍别人通行。”
Qǐng bǎ chē tíng hǎo, bùyào fáng'ài biérén tōngxíng.
Xin hãy đỗ xe cho gọn, đừng cản trở người khác đi lại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...