Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

舅舅

jiùjiu HSK5

Nghĩa

cậu (anh hoặc em trai của mẹ) 名

“我舅舅在外地工作,一年才回来一次。”
Wǒ jiùjiu zài wàidì gōngzuò, yì nián cái huílái yí cì.
Cậu tôi làm việc ở xa, một năm mới về một lần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...