舅舅
jiùjiu HSK5
Nghĩa
cậu (anh hoặc em trai của mẹ)
名
“我舅舅在外地工作,一年才回来一次。”
Wǒ jiùjiu zài wàidì gōngzuò, yì nián cái huílái yí cì.Cậu tôi làm việc ở xa, một năm mới về một lần.