作文
zuòwén HSK2
Nghĩa
bài văn, bài tập làm văn (của học sinh); làm văn, viết văn
名
“老师夸他这篇作文写得很有想法。”
Lǎoshī kuā tā zhè piān zuòwén xiě de hěn yǒu xiǎngfǎ.Cô giáo khen bài văn này của cậu ấy viết rất có ý tưởng.