Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

作文

zuòwén HSK2

Nghĩa

bài văn, bài tập làm văn (của học sinh); làm văn, viết văn 名

“老师夸他这篇作文写得很有想法。”
Lǎoshī kuā tā zhè piān zuòwén xiě de hěn yǒu xiǎngfǎ.
Cô giáo khen bài văn này của cậu ấy viết rất có ý tưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...