Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

鲜艳

xiānyàn HSK5

Nghĩa

tươi tắn, sặc sỡ, rực rỡ (nói về màu sắc) 形

“小女孩穿着一条颜色鲜艳的裙子。”
Xiǎo nǚhái chuānzhe yì tiáo yánsè xiānyàn de qúnzi.
Cô bé mặc một chiếc váy màu sắc rực rỡ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...