急忙
jímáng HSK4
Nghĩa
vội vàng, vội vã, hấp tấp
副
“听说孩子生病了,她急忙请假赶回家。”
Tīngshuō háizi shēngbìng le, tā jímáng qǐngjià gǎn huí jiā.Nghe tin con ốm, cô ấy vội xin nghỉ rồi tất tả chạy về nhà.