Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

急忙

jímáng HSK4

Nghĩa

vội vàng, vội vã, hấp tấp 副

“听说孩子生病了,她急忙请假赶回家。”
Tīngshuō háizi shēngbìng le, tā jímáng qǐngjià gǎn huí jiā.
Nghe tin con ốm, cô ấy vội xin nghỉ rồi tất tả chạy về nhà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...