Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

小伙子

xiǎohuǒzi HSK4

Nghĩa

chàng trai, cậu thanh niên 名

“那个小伙子主动帮老人提行李。”
Nàge xiǎohuǒzi zhǔdòng bāng lǎorén tí xíngli.
Chàng trai đó chủ động giúp cụ già xách hành lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...