Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

情景

qíngjǐng HSK4

Nghĩa

cảnh tượng, quang cảnh, tình huống (cụ thể trước mắt) 名

“毕业那天分别的情景,我到现在还记得。”
Bìyè nà tiān fēnbié de qíngjǐng, wǒ dào xiànzài hái jìde.
Cảnh chia tay hôm tốt nghiệp, đến giờ tôi vẫn còn nhớ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...