情景
qíngjǐng HSK4
Nghĩa
cảnh tượng, quang cảnh, tình huống (cụ thể trước mắt)
名
“毕业那天分别的情景,我到现在还记得。”
Bìyè nà tiān fēnbié de qíngjǐng, wǒ dào xiànzài hái jìde.Cảnh chia tay hôm tốt nghiệp, đến giờ tôi vẫn còn nhớ.