缓解
huǎnjiě HSK4
Nghĩa
làm dịu, giảm bớt, xoa dịu (căng thẳng, đau đớn, khó khăn)
动
“适当的运动可以缓解工作带来的压力。”
Shìdàng de yùndòng kěyǐ huǎnjiě gōngzuò dàilái de yālì.Vận động điều độ có thể giúp giảm bớt áp lực từ công việc.