Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

缓解

huǎnjiě HSK4

Nghĩa

làm dịu, giảm bớt, xoa dịu (căng thẳng, đau đớn, khó khăn) 动

“适当的运动可以缓解工作带来的压力。”
Shìdàng de yùndòng kěyǐ huǎnjiě gōngzuò dàilái de yālì.
Vận động điều độ có thể giúp giảm bớt áp lực từ công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...