名片
míngpiàn HSK4
Nghĩa
danh thiếp, card visit
名
“第一次见面时,他递给我一张名片。”
Dì yī cì jiànmiàn shí, tā dì gěi wǒ yī zhāng míngpiàn.Lần đầu gặp mặt, anh ấy đưa cho tôi một tấm danh thiếp.