Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

名片

míngpiàn HSK4

Nghĩa

danh thiếp, card visit 名

“第一次见面时,他递给我一张名片。”
Dì yī cì jiànmiàn shí, tā dì gěi wǒ yī zhāng míngpiàn.
Lần đầu gặp mặt, anh ấy đưa cho tôi một tấm danh thiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...